THỜI GIAN LÀ VÀNG

THỜI GIAN

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

DỊCH TRỰC TUYẾN

TIỆN ÍCH CHO BẠN

TỪ ĐIỂN ONLINE


Tra theo từ điển

TIN NHANH

CẬP NHẬT TIN TỨC

LIÊN KẾT WEBSITE

CHÍNH SÁCH GIÁO DỤC

Uitshare.com

Hỗ trợ trực tuyến

  • (tieuhocvinhtu@yahoo.com.vn)
  • (tranducnam71@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    0.Hat_trong_ngoi_truong_than_thien.mp3 0.Moi_ngay_den_truong_la_mot_ngay_vui.mp3 0.Bai_hat_Truong_em-_So_GD-DT_ninh_Binh-_Ban_chi_dao_phong_trao_thi_dua__xay_dung_truong_hoc_than_thien_HS_tich_cuc.mp3 0.Lop_5_nghe_nhac__Doc_tau_sao_meo.mp3 0.Lop_5_nghe_nhac_Ly_hoai_nam.mp3 0.Reo_vang_binh_minh1.mp3 0.Hat_mung1.mp3 0.Em_van_nho_truong_xua1.mp3 0.Con_chim_hay_hot1.mp3 0.Lop_5__Nghe_nhac_Da_co_hoai_Lang.mp3 04_Em_di_trong_tuoi_xanh_Vu_Thanh.mp3 07_Mo_uoc_ngay_mai_Tran_Duc.mp3 13_Hoa_thom_dang_Bac_Ha_Hai.mp3 Hoi_trai.jpg He_vui.jpg Tham_chu_thuong_binh.jpg Anh_3.jpg Anh_21.jpg Anh_11.jpg Vi_hanh_phuc_con_nguoi.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DE KIEM TRA CUOI NAM TOAN 5

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Tiểu Học Vĩnh Tú
    Ngày gửi: 15h:45' 13-05-2011
    Dung lượng: 50.5 KB
    Số lượt tải: 368
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học ................................................................................. Bài kiểm tra định kì lần 4
    Lớp: ................................................................................. Môn Toán Lớp 5
    Họ và tên ........... ................... Năm học: 2010-2011
    Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)


    
    
    Phần một: Chọn (khoanh tròn) đáp án đúng nhất trong các bài tập sau:
    Bài 1: số 2 bằng phân số nào dưới đây:
    A .  B .  C .  D . 
    Bài 2: số 6 trong số 154,068 có giá trị là:
    A .6 B .  C .  D . 
    Bài 3: 15 % của 840 tạ là
    A. 126 tạ B. 126 kg
    C. 8,4 tạ D. 126 00tạ


    Bài 4: Một hình tròn có chu vi bằng 25,12. Bán kính hình tròn đó là:
    A. 12cm B. 12,6 cm
    C. 8 cm D. 4 cm
    Bài 5: Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,1 m, chiều rộng 6 dm, chiều cao 1m.
    a, Thể tích hình hộp chữ nhật là:

    A. 6,6 m3 B. 0,66 m3
    C. 3,75 m3 D. 3,2 m3

    b, Diện tích xung quanh của hìn hộp chữ nhật là:

    A. 4,3 m2 B. 3,75 m2
    C. 3,4 m2 D. 1,5 m2
    Phần hai:
    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    a, 318,5 + 94,827 b,94,58 – 57,517



    c,67,8 x 1,5 d, 172,9 : 2,47








    Bài 2: Một người đi từ A đến B hết 3 giờ . Trong 2 giờ đầu, mỗi giờ người đó đi được 12 km. Giờ thứ ba người đó đi được quãng đường bằng 45 % quãng đường 2 giờ đầu. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu km.
    .....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................


    Bài 3: Tìm x
    A, x – 32,5 = 0,62 x ,8 b, x : 3,4 = 2,6 x 0,7

    ...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 4 : Tính nhanh 7,3 x 6,3 + 7,3 x 2, 7 + 7,3



    ĐÁP ÁN
    Phần một: (3 điểm)
    Chọn đúng mỗi ý được 0,5 điểm. Kết quả đúng là:

    Bài
    1
    2
    3
    4
    5a
    5 b
    
    Ý đúng
    c
    c
    A
     D
     B
     C
    
    
    Phần hai: (8 điểm)
    Bài 1: (2 điểm)
    Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm. Kết quả là :
    a, 413,327 b, 37,423 c, 101,7 d, 70
    Bài 2: (2 điểm)
    Giải
    Quãng đường người đó đi được trong 2 giờ đầu :
    12 x 2 = 24 ( km ) Quãng đường người đó đi được trong giờ thứ ba
    24 : 100 x 45 = 10,8 ( km)
    Quãng đường AB dài là :
    24 + 10,8 = 34,8 (km)
    Đáp số: 34,8 km
    Bài 3: (2 điểm)
    X – 32,5 = 0,62 x2,8 x : 3,4 = 2,6 x 0,7
    X – 32,5 = 1,736 x : 3,4 = 1,82
    X = 1,736 + 32,5 x = 1,82 x 3,4
    X = 34, 236 x = 6,188

    Bài 4: ( 1 điểm )
    7,3 x 6,3 + 7,3 x 2, 7 + 7,3
    = 7,3 x 6,3 + 7,3 x 2, 7 + 7,3 x 1
    = 7,3 x ( 6,3 + 2,7 + 1 )
    = 7,3 x 10
    = 7,3





     
    Gửi ý kiến

    NHẤP VÀO BIỂU TƯỢNG SAU ĐỂ VỀ ĐẦU TRANG